 |
|
|
Tên Tàu:
|
AULAC ANGEL
|
|
Tốc độ:
|
10.5 Knots
|
|
GTN:
|
6,883
|
|
Draft:
|
7.54 m
|
|
Chiều Rộng:
|
19.5 m
|
|
Deadweight
|
11,865.692
|
|
|
Thông Số Kỹ Thuật Của Tàu: AULAC ANGEL
|
|
Đơn vị đo trong bảng này sử dụng hệ met, tốc độ tính bằng Knot,
dung tích được tính bằng m3
|
|
Tên Tàu:
|
AULAC ANGEL
|
|
IMO Number:
|
8982888
|
|
Quốc Tịch:
|
Viet Nam
|
|
Hô Hiệu:
|
3WMS
|
|
Loại Tàu:
|
Product Tanker
|
|
Dung tích hầm hàng :
|
12,837.168 (Inc Slop)
|
|
Công suất dỡ hàng:
|
1,050 Cub/hour
|
|
Tốc độ khai thác:
|
10.5 Knots
|
|
Gross Tonages:
|
6,883
|
|
Net Tonage:
|
3,854
|
|
Trọng tải:
|
11,865.692
|
|
Length Over All
|
132.52 m
|
|
Draft:
|
7.54 m
|
|
Breadth:
|
19.5 m
|
|
Depth:
|
9.78 m
|
|
Nơi đóng:
|
Nanjing Shenhua Shipyard, China
|
|
Năm đóng:
|
2003
|
|
Tàu được phân
câp bởi:
|
Dual Class VR & DNV
|
|
Oil Major Approval:
|
Shell/ BP/ ExxonMobil/ Chevron / Petronas
|
|
|
|
|
|
| Download File : undefined |